Hỗ Trợ 24/7: 0829.456.444 - 0988.98.33.00
| Kiểu màn hình | |
| Công nghệ màn hình | LTPO OLED, 1 tỷ màu, 120Hz, Dolby Vision, HDR Vivid |
| Độ phân giải | 1280 x 2800 pixels (~453 ppi) |
| Màn hình rộng | 6.8 inch (~89,9% tỷ lệ màn hình/thân máy) |
| Độ sáng tối đa | 5000 nits (cao nhất), 1600 nits (HBM) |
| Mặt kính cảm ứng | Kính NanoCrystal Shield |
| Camera sau | |
| Độ phân giải camera sau | 50Mp x 200Mp x 50Mp |
| Loại camera sau | 50 MP, góc rộng, khẩu độ f/1.6, chống rung quang học OIS, PDAF đa hướng 200 MP, tele tiềm vọng zoom quang học 3x, khẩu độ f/3.4, PDAF đa hướng, OIS 50 MP, góc siêu rộng (122˚), khẩu độ f/2.0, PDAF |
| Quay phim | quay video 4K@24/30/60fps, 8K, 1080p, chống rung gyro-EIS, HDR10+, video 10-bit |
| Đèn Flash | Đèn flash LED, HDR, Panorama, quay video 4K@24/30/60fps, 8K, 1080p, chống rung gyro-EIS, HDR10+, video 10-bit |
| Camera trước | |
| Độ phân giải camera trước | Camera chính: 50 MP góc rộng, khẩu độ f/2.0, PDAF Cảm biến TOF 3D (đo chiều sâu / sinh trắc học) |
| Loại camera trước | Camera chính: 50 MP góc rộng, khẩu độ f/2.0, PDAF Cảm biến TOF 3D (đo chiều sâu / sinh trắc học) |
| Tính năng camera | Quay video: 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Hệ điều hành & CPU | |
| Hệ điều hành | Android |
| Chip xử lý | Qualcomm Snapdragon 8 Elite (3 nm) |
| Tốc độ CPU | CPU: 8 nhân (2 nhân 4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6 nhân 3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M) |
| Chip đồ họa | Adreno 830 |
| Bộ nhớ & Lưu trữ | |
| Thẻ nhớ | Không |
| Danh bạ | Không giới hạn |
| Kết nối | |
| Mạng di động | GSM / HSPA / LTE / 5G |
| Sim | Nano-SIM + eSIM / eSIM + eSIM / Nano-SIM kép |
| Wifi | 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, Wi-Fi Direct |
| GPS | GPS (L1+L5), GLONASS, BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a) |
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD |
| Cổng kết nối sạc | USB Type-C 3.2 |
| Jack tai nghe | Không |
| Kết nối khác | NFC: Có, hỗ trợ HCE |
| Pin & Sạc | |
| Dung lượng pin | Si/C Li-Ion 5850 mAh |
| Loại pin | Si/C |
| Hỗ trợ sạc tối đa | Sạc nhanh có dây 100W (đầy 100% trong 33 phút) |
| Sạc kèm theo máy | Sạc nhanh có dây 100W (đầy 100% trong 33 phút) |
| Công nghệ pin | Công nghệ pin Silicon-Carbon |
| Tiện ích | |
| Bảo mật nâng cao | Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình Nhận diện khuôn mặt Face ID (TOF 3D) Kết nối vệ tinh (gửi tin nhắn và gọi khẩn cấp, chỉ hỗ trợ tại Trung Quốc) |
| Tính năng đặc biệt | Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình Nhận diện khuôn mặt Face ID (TOF 3D) Kết nối vệ tinh (gửi tin nhắn và gọi khẩn cấp, chỉ hỗ trợ tại Trung Quốc) |
| Kháng nước bụi | IP68/IP69 (Chịu được ngâm nước áp suất cao, sâu tới 1,5m trong 30 phút) |
| Ghi âm | Có |
| Radio | Không |
| Thiết kế | |
| Thiết kế | Lịch lãm, Trẻ trung |
| Chất liệu | Kim loại, Kính cường lực |
| Màu sắc | Xanh, TrắngĐenBạc |
| Thông tin chung | |
| Kích thước khối lượng | Kích thước: 162.7 x 77 x 8.8 mm Trọng lượng: 223 g |
| Thời điểm ra mắt | Công bố: 30 tháng 10, 2024 Phát hành: Chính thức ngày 08 tháng 11, 2024 |
Copyright 2017. All rights reserved by: Technic Corporation
Hãy góp ý cho chúng tôi để phục vụ bạn tốt hơn